Từ: phù, phó có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ phù, phó:

咐 phù, phó

Đây là các chữ cấu thành từ này: phù,phó

phù, phó [phù, phó]

U+5490, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu4;
Việt bính: fu3 fu6;

phù, phó

Nghĩa Trung Việt của từ 咐

(Động) Hà hơi.Một âm là phó.

(Động)
Phân phó
dặn bảo (thường chỉ bậc trên dặn dò kẻ dưới, mang ý truyền lệnh). ☆Tương tự: đinh ninh , đinh ninh , đinh chúc , giao đại , chúc phó , chúc thác , phái khiển , đả phát .
phó, như "phó thác" (vhn)

Nghĩa của 咐 trong tiếng Trung hiện đại:

[fù]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: PHÓ
dặn dò; căn dặn。见〖吩咐〗。

Chữ gần giống với 咐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

Chữ gần giống 咐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 咐 Tự hình chữ 咐 Tự hình chữ 咐 Tự hình chữ 咐

Nghĩa chữ nôm của chữ: phó

phó:phó (ngã sấp): tiền phó hậu kế (kẻ trước ngã sấp, kẻ sau tiếp vào)
phó:phó thác
phó:sư phó, phó mộc
phó:bác phó mộc
phó:phó thác
phó:cáo phó
phó:cáo phó
phó:đi phó hội
phù, phó tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phù, phó Tìm thêm nội dung cho: phù, phó