Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: fu4;
Việt bính: fu3 fu6;
咐 phù, phó
Nghĩa Trung Việt của từ 咐
(Động) Hà hơi.Một âm là phó.(Động) Phân phó 吩咐 dặn bảo (thường chỉ bậc trên dặn dò kẻ dưới, mang ý truyền lệnh). ☆Tương tự: đinh ninh 丁寧, đinh ninh 叮嚀, đinh chúc 叮囑, giao đại 交代, chúc phó 囑咐, chúc thác 囑託, phái khiển 派遣, đả phát 打發.
phó, như "phó thác" (vhn)
Nghĩa của 咐 trong tiếng Trung hiện đại:
[fù]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: PHÓ
dặn dò; căn dặn。见〖吩咐〗。
Số nét: 8
Hán Việt: PHÓ
dặn dò; căn dặn。见〖吩咐〗。
Chữ gần giống với 咐:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: phó
| phó | 仆: | phó (ngã sấp): tiền phó hậu kế (kẻ trước ngã sấp, kẻ sau tiếp vào) |
| phó | 付: | phó thác |
| phó | 傅: | sư phó, phó mộc |
| phó | 副: | bác phó mộc |
| phó | 咐: | phó thác |
| phó | 訃: | cáo phó |
| phó | 讣: | cáo phó |
| phó | 赴: | đi phó hội |

Tìm hình ảnh cho: phù, phó Tìm thêm nội dung cho: phù, phó
